Geofencing API — Hàng rào địa lý ảo

Geofencing là vẽ một hàng rào ảo quanh một địa điểm thật rồi phản ứng khi thiết bị hoặc xe đi qua ranh giới đó. Geofencing API của VIETMAP cho phép bạn khai các hàng rào này ở bất kỳ đâu tại Việt Nam và đối chiếu vị trí với chúng, nhờ vậy việc vào hoặc ra khỏi một vùng có thể kích hoạt thông báo, cảnh báo, hoặc một bước trong quy trình của bạn.
Dùng vào việc gì
| Bài toán |
Hàng rào ảo làm gì |
| Xác nhận giao hàng |
Kiểm chứng xe đã thật sự tới địa chỉ khách trước khi tài xế bấm hoàn tất đơn. |
| Giám sát tuân thủ đội xe |
Cảnh báo khi xe tải ra khỏi vùng được phép chạy hoặc đi vào khu vực bị cấm. |
| Tự động ghi nhận chuyến |
Tự mở và đóng sổ chuyến khi xe rời kho và quay về, tài xế không phải thao tác gì. |
| Chấm công tại chỗ |
Ghi nhận nhân viên tới và rời công trường hoặc chi nhánh. |
| Tiếp thị theo vị trí |
Gửi thông báo khi khách đang ở gần một cửa hàng của bạn. |
| Bảo vệ tài sản |
Báo động ngay khi thiết bị bị đưa ra khỏi bãi của nó. |
Geofence khác isochrone thế nào
Geofence là hàng rào do bạn tự vẽ rồi theo dõi ai ra vào. Còn isochrone là vùng do VIETMAP tính giúp bạn — vùng đi tới được trong một khoảng thời gian cho trước. Hai thứ này ghép với nhau rất tự nhiên: tính isochrone để biết vùng phục vụ hợp lý trông thế nào, rồi khai chính vùng đó thành geofence và theo dõi.
URL
https://maps.vietmap.vn/api/geofencing?apikey={your-apiKey}
Method
POST
Tham số
| Tham số |
Kiểu |
Bắt buộc |
Mặc định |
Mô tả |
| apikey |
string |
có |
không |
API key VIETMAP cấp cho tài khoản của bạn. Đăng ký tại đây |
Example
URL:
https://maps.vietmap.vn/api/geofencing?apikey=”YOUR APIKEY”
Body:
{
"geometryCenters":
[
{
"id": "1",
"long": 105.7487405,
"lat": 9.8644254
},
{
"id": "2",
"long": 105.7491342,
"lat": 9.8642686
},
{
"id": "3",
"long": 105.7489267,
"lat": 9.8645398
}
],
"radius": 15,
"long": 105.7488398,
"lat": 9.8643837
}
Mô tả nội dung request
| Trường |
Kiểu |
Mô tả |
| geometryCenters |
array |
Mảng chứa thông tin các tâm vùng cần kiểm tra. Mỗi phần tử gồm ID, kinh độ (long) và vĩ độ (lat) của một tâm vùng. |
| geometryCenters.id |
string |
Mã định danh của tâm vùng. |
| geometryCenters.long |
number |
Kinh độ của tâm vùng. |
| geometryCenters.lat |
number |
Vĩ độ của tâm vùng. |
| radius |
number |
Bán kính (mét) dùng để xác định vùng quanh điểm trung tâm. |
| long |
number |
Kinh độ của điểm trung tâm. |
| lat |
number |
Vĩ độ của điểm trung tâm. |
Kết quả JSON
{
"code": null,
"message": null,
"data": [
{
"id": "1",
"inside": true
},
{
"id": "2",
"inside": false
},
{
"id": "3",
"inside": false
}
]
}
//id: index of the checkpoints, areas to be inspected
//inside: true (inside the area)/ false (outside the area)
Mô tả nội dung phản hồi
| Trường |
Kiểu |
Mô tả |
| code |
null |
Mã trạng thái của phản hồi, nếu có. |
| message |
null |
Thông báo kèm theo phản hồi, nếu có. |
| data |
array |
Mảng chứa thông tin của từng điểm kiểm tra hoặc từng vùng. |
| data.id |
string |
Mã định danh của điểm kiểm tra hoặc vùng. |
| data.inside |
boolean |
Cho biết điểm đó đang ở trong (true) hay ngoài (false) vùng đã khai. |